Cách xem thông số kỹ thuật của máy tính laptop bằng CPU-Z

Ngày: 07/11/2016 lúc 16:16PM

Cách xem thông số kỹ thuật của máy tính laptop bằng phần mềm CPU-Z thật đơn giản. Cho dù bạn làm về chuyên ngành kế toán, quản trị kinh doanh, ... bạn ít khi tiếp cận với máy tính, bạn không học cntt, ... thật dễ dàng, bạn chỉ cần đọc bài viết này là hoàn toàn có thể tự xem cấu hình của máy tính laptop.

Cách kiểm tra thông số kỹ thuật Laptop không chỉ kiểm tra bằng cách chuột phải vào My Computer chọn Properties hay gõ lệnh dxdiag tại cửa sổ Run để kiểm tra thông tin tên máy, dung lượng ổ cứng, ram, card đồ họa, ... Bạn cũng có thể kiểm tra thông số kỹ thuật chi tiết laptop của mình rất đơn giản trên CPU-Z.

CÁCH XEM THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA LAPTOP

Có một số bạn mới sử dụng laptop chưa biết cách xem thông số kỹ thuật của máy hoặc mọi người xem cấu hình máy với các thông số cơ bản như tên máy, dung lượng ổ cứng, tốc độ ... Vậy còn bạn, bạn đã biết cách kiểm tra thông số kỹ thuật laptop một cách chi tiết chưa ? Bài biết này, EDG SHOP sẽ hướng dẫn bạn kiểm tra thông số kỹ thuật laptop vô cùng đơn giản và chi tiết bằng phần mềm CPU-Z.

1. Thông số trên CPU


- Name: Tên của chip xử lý : Intel Core i7 720QM

- Code name: Thế hệ của CPU : Clarksfield

- Packpage: Socket của CPU : loại chân cắm CPU vd: socket 775 LGA, socket 939, 989, 1366 (core i7 dòng 9XX), 1156 (là socket dùng cho những CPU như i3, i5, một số là i7 sau này ...)

Có các kiểu socket như 478,775, 1155. Đây là thông số bạn cần lưu ý khi muốn nâng cấp CPU, không thể dùng CUP socket 478 gắn lên CPU có socket 775 hay 1155, đơn giản là nó sẽ không thể lắp được bởi kích thước và cách bố trí chân cắm sẽ khác nhau.

- Core Speed: Tốc độ của CPU

- Technology: Công nghệ Transistor

Ví dụ: Technology là 45nm tức mỗi Transistor nằm trong con chip có kích thước là 45 nm.

Lưu ý: Kích thước của Transistor càng nhỏ thì CPU của bạn chạy càng mát.

- Core Voltage: Là điện áp cho nhân của chip. Các dòng chíp hiện nay thường tự điều chỉnh xung nhịp và điện áp tiêu thụ để tiết kiệm điện năng.

- Specification: Tên đầy đủ của CPU.

- Stepping: Cho ta biết được các đợt chip được tung ta ngoài thị trường.

Lưu ý: Stepping càng cao thì càng tốt và đã được fix các lỗi từ các bản trước.

- Revision: Là thông tin phiên bản, cũng tương tự như Stepping.

- Instructions: Là các tập lệnh để Chip xử lý.

- Core Speed: Xung nhịp của CPU, xung nhịp này thường xuyên dao động để tiết kiệm điện năng.


- Level 2 (L2 Cache) - Level 3 (L3 Cache): Là thông số bộ nhớ đệm  : 6 Mbytes

Lưu ý: Thông số này càng cao thì CPU càng ít bị tình trạng nghẽn dữ liệu khi xử lý.

- Cores và Threads: Số nhân và số luồng của CPU. Số này thường là số chẵn và thường được gọi là: CPU 2 nhân, CPU 4 nhân, CPU 6 nhân ...

Ví dụ trong hình trên: Máy 4 cores (4 lõi) và 8 threads (8 luồng).

2. Thông số trên Mainboard


- Manufacturer: Là tên nhà sản xuất ra mainboard: Hewlett-Packard

- Model: là model của mainboard: 1521

Thông tin này rất quan trọng trong quá trình tìm kiếm driver. Ô tiếp theo là thông tin về phiên bản, phiên bản càng cao thì càng tốt.

- Chipset: Thông tin về chipset của main: Intel HM57

- BIOS: Hiển thị các thông tin BIOS (hãng sản xuất, ngày sản xuất và Version)

- Graphic Interface: Thông tin về khe cắm card đồ họa trên mainboard, 2 chuẩn phổ biến là AGP và PCI-Express x16.

- Width: Là độ rộng của băng thông.

3. Thông số trên RAM


- Type: Hiển thị loại RAM máy đang sử dụng (DDR, DDR2, DDR3, DDR4 ...)

- Size: Là tổng dung lượng RAM đang sử dụng trên máy: 6 GBytes

- Channel#: Nếu hiển thị là Single tức là bạn đang gắn 1 thanh RAM hoặc main không hỗ trợ chế độ chạy kênh đôi. Còn nếu hiển thị Dual là RAM đang chạy ở chế độ kênh đôi điều này cũng đồng nghĩa bạn đang gắn 2 hoặc nhiều thanh RAM.

4. Thông số SPD (số khe cắm RAM)

- Slot#2: Nhấn mũi tên thả xuống sẽ hiển thị số lượng khe cắm RAM. Slot#2 có nghĩa là thanh RAM đang cắm ở khe thứ 2. Ở hình trên máy hỗ trợ tới 4 khe cắm ram vì mình thực hiện kiểm tra trên mẫu HP Elitebook 8540W mobile workstation.

- DDR3: Tức là kiểu Ram, có các kiểu như DDR2 DDR4 ...

- Module Size: Dung lượng RAM ở khe cắm đang xem (4GB ở khe cắm thứ 3).

- Max Bandwidth: Đây thực tế là thông số về bus RAM.

Bạn chỉ cần đem nhân phần xung nhịp nằm trong dấu ngoặc đơn cho 2, sẽ ra bus của RAM hiện tại.

- Manufacturer: Tên hãng sản xuất: Ramaxel

5. Thông tin về card đồ họa

- Display Device Selection: Nếu có nhiều card màn hình, phần này sẽ sáng lên và bạn chọn card tương ứng. Nếu chỉ có 1 card, phần này sẽ mờ đi.

Ví dụ hình trên: Máy sử dụng card đồ họa FX 880M của Nvidia với dung lượng card 1GB = 1024Mbytes

- Name: Tên của hãng sản xuất chip đồ họa (AMD hoặc NVIDIA)

- Code name: Tên của chip đồ họa đang chạy trên máy tính.

- Size: Dung lượng của card đồ họa.

- Type: Kiểu xử lý (DDR3, DDR4, DDR5, ...)

Bài viết về cách kiểm tra thông số kỹ thuật laptop của LAPTOPEDG.COM hy vọng sẽ hữu ích với bạn.

Chúc các bạn thành công !

Trần Thanh Đại
BÌNH LUẬN
Tin cùng chuyên mục